Dịch

albar

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/alˈbaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Anh đào dại, Prunus aviumdanh từwild cherry, Prunus avium
  2. Bạch dương bạc, Betula penduladanh từsilver birch, Betula pendula
  3. Sồi Bồ Đào Nha, Quercus fagineadanh từPortuguese oak, Quercus faginea
  4. Sồi không cuống, Quercus petraeadanh từsessile oak, Quercus petraea

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. albarDạng gốc (base form)
  2. albaresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

roble albardanh từSồi không cuống
espino albardanh từTáo gai thông thường
sabina albardanh từCây bách xù Tây Ban Nha (Juniperus thurifera)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kim tước
  1. Kim tước, kim tước thông thường, Ulex europaeusgorse, common gorse, Ulex europaeus

AI