albar
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/alˈbaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Anh đào dại, Prunus aviumdanh từwild cherry, Prunus avium
- Bạch dương bạc, Betula penduladanh từsilver birch, Betula pendula
- Sồi Bồ Đào Nha, Quercus fagineadanh từPortuguese oak, Quercus faginea
- Sồi không cuống, Quercus petraeadanh từsessile oak, Quercus petraea
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- albarDạng gốc (base form)
- albaresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| roble albardanh từ | danh từ | Sồi không cuống |
| espino albardanh từ | danh từ | Táo gai thông thường |
| sabina albardanh từ | danh từ | Cây bách xù Tây Ban Nha (Juniperus thurifera) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kim tước
- Kim tước, kim tước thông thường, Ulex europaeusgorse, common gorse, Ulex europaeus