ahínco
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈinko/
Nghĩa chính
- Sự nỗ lực, sự miệt mài, sự kiên trìdanh từeffort, zeal, determination
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại trình bày của ahincarđộng từfirst-person singular present indicative of ahincar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ahíncoDạng gốc (base form)
- ahíncosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Bạn làm việc rất chăm chỉ.
- .Đa số các học sinh đều học hành chăm chỉ.
- .Nó đuổi theo con mồi với sự ngoan cường và quyết tâm.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh