adoptado
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/adobˈtado/nguồn
Nghĩa chính
- Người nhận nuôitính từadoptive
- Được nhận nuôi, được thông quatính từadopted
- Con nuôi, người được nhận nuôidanh từadoptee
- Phân từ quá khứ của adoptarđộng từpast participle of adoptar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gatito adoptado | Mèo con được nhận nuôi |
Ví dụ
- .Anh ấy kể rằng mình đã được nhận nuôi trong hơi thở cuối cùng.
- .Bài hát đã được chọn làm quốc ca.
- .Bạn lẽ ra nên đã áp dụng kế hoạch của anh ấy.
Họ từ (word family)
cùng gốc adoptadoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung