Dịch

adhesivo

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/adeˈsibo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dính, có tính dínhtính từadhesive, sticky
  2. Keo dán, chất kết dính, nhãn dándanh từadhesive (substance that provides adhesion)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adhesivoDạng gốc (base form)
  2. adhesivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. adhesivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. adhesivaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

adhesivo dentaldanh từKem làm răng giả
cinta adhesivaBăng dính
adhesivo en barraChưa có nghĩa
barra adhesivaChưa có nghĩa
tela adhesivaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Cánh máy bay đã được gia cố tạm bằng băng dính.
  • .Chất lỏng quánh này đã được dùng thay thế cho keo dán.
  • , .Chúng tôi không có băng keo cách điện, vì vậy đã dùng băng dính vải.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Keo dán

Họ từ (word family)

cùng gốc adhesivo

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI