Dịch

URSS

giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈuɾs/

Nghĩa chính

  1. Liên Xôdanh từ riêngUSSR (a former transcontinental country in Europe and Asia (1922–1991), now split into Russia and 14 other countries; the Soviet Union; in full, Unión de Repúblicas Socialistas Soviéticas)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • "" " "."URSS" có nghĩa là "Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô Viết".
  • .Tôi hoàn toàn không biết gì về URSS.
  • Tom .Tom không biết sự khác biệt giữa Nga và URSS.

AI