Sra.
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bà, phu nhândanh từabbreviation of señora
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Sra.Dạng gốc (base form)
- Sras.Số nhiều (plural)
Ví dụ
- . .Bà Baker đã bị trộm mất ví tiền.
- . Lark .Bà Lark đã chơi đàn dương cầm và lũ trẻ hát theo.
- . Parker .Bà Parker đã mỉm cười chào anh ấy.