Dịch

Samuel

giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/saˈmwel/

Nghĩa chính

  1. Sa-mu-êndanh từ riêngSamuel
  2. Tên namdanh từ riênga male given name from Biblical Hebrew, equivalent to English Samuel

Cụm từ (phrase)

2 Samueldanh từ riêng2 Samuel (sách Kinh thánh)
1 Samueldanh từ riêng1 Samuel (sách Kinh thánh)

Ví dụ

  • .Có điều gì đó dường như nhận ra Samuel.
  • .Samuel đã nhổ chiếc răng hàm đó cho anh ấy.
  • , .Samuel không có ba anh chị em, chỉ có hai.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI