Samanta
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/saˈmanta/
Nghĩa chính
- Tên nữdanh từ riênga female given name from English, equivalent to English Samantha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Hãy nhìn tất cả những thiệt hại mà Samanta đã gây ra.
- .Những hệ quả của việc này ảnh hưởng tới Samanta.
- .Samanta cũng nên đồng ý với điều đó.