Dịch

España

A1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/esˈpaɲa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tây Ban Nha, nước Tây Ban Nhadanh từA1A country in southwestern Europe on the Iberian Peninsula.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EspañaDạng gốc (base form)
  2. EspañitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

Nueva EspañaTân Tây Ban Nha (cựu phó vương quốc (một loại thuộc địa) ở Bắc Mỹ và Trung Mỹ tồn tại từ năm 1521 đến năm 1821. Nó bao gồm các lãnh thổ thuộc sở hữu của Tây Ban Nha ở Tân Thế giới bao gồm Tây Nam Hoa Kỳ, Mexico, Trung Mỹ và Philippines, được thành lập sau cuộc chinh phục Đế chế Aztec của Tây Ban Nha vào năm 1521)
Vuelta a EspañaVuelta a España (cuộc đua xe đạp thường niên ở Tây Ban Nha)
grande de EspañaBà của Tây Ban Nha
Puerto EspañaPo-ốp Xpên
Reino de EspañaVương quốc Tây Ban Nha
cedro de EspañaCade, cây bách xù (Juniperus oxycedrus)
mosca de EspañaRuồi Tây Ban Nha
jazmín de EspañaHoa nhài Tây Ban Nha

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Phần bán đảo Tây Ban Nha
  1. Peninsular Spain

Ví dụ

  • .Bạn phải chấp nhận Vua Tây Ban Nha làm người lãnh đạo của mình.
  • , , .Bạn tôi, người đến từ Tây Ban Nha, tên là Enrique.
  • .Ở Tây Ban Nha có luật pháp và trật tự, mọi người đều sống tốt.

AI