Escocia
A1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/esˈkoθja/
Nghĩa chính
- Scotlanddanh từ riêngScotland (a constituent country of the United Kingdom)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nueva Escociadanh từ riêng | danh từ riêng | Nova Scotia (một tỉnh ở miền đông Canada) |
Xuất hiện ở từ khác
- ScotlandTiếng Anhtương đương
Ví dụ
- .Năm tới bạn sẽ đến Scotland gặp tôi.
- ¿ ?Scotland có nên là một quốc gia độc lập không?
- .Scotland là một quốc gia phía bắc Anh.