Leith
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cảng và thị trấn ngoại ô trong khu vực hội đồng Thành phố Edinburgh, Scotlanddanh từ riêngA port and suburban town within the City of Edinburgh council area, Scotland.
- Con sông nhỏ ở Cumbria, Anh, chảy vào sông Lyvennet, một nhánh của vườn Địa Đàngdanh từ riêngA minor river in Cumbria, England, which flows into the River Lyvennet, a tributary of the Eden.
- Thành phố và thôn ở Bắc Dakotadanh từ riêngA city and hamlet in North Dakota.
- Địa phương trong khu vực hội đồng Central Coast và Thành phố Devonport, phía bắc Tasmania, Australiadanh từ riêngA locality in Central Coast council area and the City of Devonport, northern Tasmania, Australia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Leith Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn đồi ở phía nam Surrey, Anh, ngọn đồi cao nhất trong quận ở độ cao 294 mét ASL (OS lưới ref TQ1343) |
| North Leithdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu thương mại ở Leith, khu vực hội đồng Thành phố Edinburgh, Scotland, bao gồm Leith Docks (OS grd ref NT2676) |
| South Leithdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô ở Leith, khu vực hội đồng Thành phố Edinburgh, Scotland (OS lưới ref NT2776) |
| Water of Leith | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
- A surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc LeithNguồn gốc (etymology)
- từ Proto-Brythonic*lleɨθ“moist”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha