Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Scotland, một quốc gia cấu thành của Vương quốc Anh.danh từ riêngScotland, a constituent country of the United Kingdom.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Humboldt, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Humboldt County, California, United States.
- Ngôi làng ở Nebraskadanh từ riêngA village in Nebraska.
- Ngôi làng ở thị trấn Glenville, quận Schenectady, New Yorkdanh từ riêngA village in the town of Glenville, Schenectady County, New York.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nova Scotiadanh từ riêng | danh từ riêng | Nô-va Xcô-ti-a |
| Scotia Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng biển nằm ở rìa phía bắc của Nam Đại Dương tại ranh giới của nó với Nam Đại Tây Dương, được bao bọc ở phía tây bởi eo biển Drake và ở phía bắc, phía đông và phía nam bởi Vòng cung Scotia, một sườn núi dưới đáy biển và hệ thống vòng cung đảo hỗ trợ nhiều hòn đảo khác nhau |
| Nova Scotia salmondanh từ | danh từ | Loại lox được ngâm trong nước muối nhẹ rồi hun khói lạnh |
| Nova Scotia peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo ở Nova Scotia, Canada |
| Nova Scotia Duck Tolling Retrieverdanh từ | danh từ | Loại chó săn cỡ trung bình được nuôi chủ yếu để săn bắn |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ở Nam Carolina
- A town in South Carolina.
Họ từ (word family)
cùng gốc ScotiaVí dụ
- , .
- , .
- . .