Dịch

Clemente

giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/kleˈmente/

Nghĩa chính

  1. Nhân từ, khoan dungtính từlenient
  2. Tên namdanh từ riênga male given name from Latin, equivalent to English Clement
  3. Họdanh từ riênga surname transferred from the given name

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ClementeDạng gốc (base form)
  2. clementesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Chúa là nhân từ và thương xót, chậm giận và lớn trong tình yêu.
  • .Clemente là người yêu thiên nhiên.
  • .Không nên nhân từ với những kẻ phạm tội chống lại nhân loại.

AI