Clemente
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/kleˈmente/
Nghĩa chính
- Nhân từ, khoan dungtính từlenient
- Tên namdanh từ riênga male given name from Latin, equivalent to English Clement
- Họdanh từ riênga surname transferred from the given name
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ClementeDạng gốc (base form)
- clementesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Chúa là nhân từ và thương xót, chậm giận và lớn trong tình yêu.
- .Clemente là người yêu thiên nhiên.
- .Không nên nhân từ với những kẻ phạm tội chống lại nhân loại.