CD
giống đực (masculine)danh từ (noun)
/θeˈde/
Nghĩa chính
- Đĩa CDdanh từCD (compact disc)
- Viết tắt của complemento directodanh từinitialism of complemento directo
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CDDạng gốc (base form)
- CDsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comprar un cd | Mua đĩa CD | |
| grabar un cd | Ghi đĩa CD | |
| reproductor de cd | Đầu đĩa CD |
Ví dụ
- «¿ ?» « .»"Mấy đĩa CD này của ai vậy?" "Của Samir đấy."
- .Anh ấy sắp xếp các đĩa CD theo tên nghệ sĩ.
- .Chúng tôi phải trả lại mấy đĩa CD cho bạn của bạn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa