Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-filo
hậu tố
Nghĩa chính
1
Hình thành các danh từ và tính từ có nghĩa là "yêu thương", "thân thiện" hoặc "bạn bè"
qua tiếng Anh
hậu tố
-phile
2
Đồng nghĩa với -philous
qua tiếng Anh
hậu tố
-philic
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
-filo
Dạng gốc
(base form)
-fil
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
-filo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
-fil
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
-phile
Hình thành các danh từ và tính từ có nghĩa là "yêu thương", "thân thiện" hoặc "bạn bè"
-philic
Đồng nghĩa với -philous
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
-filia
filo-
AI
1
"thân thiện" hoặc "bạn bè"
2
Đồng nghĩa với -philous
1
"thân thiện" hoặc "bạn bè"
2
Đồng nghĩa với -philous
1
"thân thiện" hoặc "bạn bè"
2
Đồng nghĩa với -philous