Dịch

-filia

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để hình thành các danh từ mang ý nghĩa thích, yêu thích (về cái gì đó)qua tiếng Anhhậu tố-philia

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -filiaDạng gốc (base form)
  2. -filiasSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI