Dịch

últimos

giống đực (masculine)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈultimos/nguồn

Dạng gốc:último

Nghĩa chính

  1. cuối cùng, gần đây, vừa quatính từA1Masculine plural of último; referring to the last ones or recent times.

Cụm từ (phrase)

últimos minutosNhững phút cuối cùng
en los últimos añosTrong những năm gần đây
último monodanh từKhông ai cả; số không (một người tầm thường)
último gritodanh từTất cả những cơn thịnh nộ, điều mới nhất
último toquedanh từHoàn thiện
último modeloMẫu mới nhất
último momentoPhút chót
último recursoHạ sách, phương sách cuối

Họ từ (word family)

cùng gốc último

Ví dụ

  • .Anh ấy bị sốt trong những ngày qua.
  • ¿ ?Bạn có xuất ngoại trong ba năm qua không?
  • .Chúng tôi không gặp bạn trong bốn năm qua.

AI