Nghĩa chính
- Bí ngòi, quả bí ngòidanh từA courgette; a variety of squash, Cucurbita pepo, which bears edible fruit.
- Quả bí ngòi, trái bí ngòidanh từThe edible fruit of this variety of squash.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zucchiniDạng gốc (base form)
- zucchinisSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýzucchini
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc zucchiniTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?Bạn có thích ăn bí ngòi không?
- .Bí ngòi ngăn ngừa bệnh tăng nhãn áp.
- .Bí ngòi rất tốt cho chúng ta.