Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
zoomorphic
tính từ
(adjective)
/
z
oʊ
ə
ˈ
m
ɔɹ
f
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Biến thái động vật
tính từ
Having the shape, form, or likeness of an animal.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
zoomorphic
zoomorphic
ally
Theo cách phóng đại hoặc liên quan đến phóng đại
trạng từ
Ví dụ
The
zoomorphic
Hindu
god
Ganesha
has
the
head
of
an
elephant
.
Nguồn gốc
(etymology)
zoo
+
morphic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
zoomorfo
Phóng đại
zoomórfico
Phóng đại
AI
1
Biến thái động vật
1
Biến thái động vật
1
Biến thái động vật