zoomorphically
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Theo cách phóng đại hoặc liên quan đến phóng đạitrạng từkhông so sánh (not comparable)In a manner that is zoomorphic or involves zoomorphism.
- Ở một mức độ đặc trưng hoặc liên quan đến tính phóng đạitrạng từkhông so sánh (not comparable)To a degree characteristic of or involving zoomorphism.
Nguồn gốc (etymology)
zoomorphic-ally
Ví dụ
- Nefer-Tem , lion-headed.
- .