Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
zanily
trạng từ
(adverb)
/ˈ
z
eɪ
n
ə
ˌ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Nhố nhăng, quái gở
trạng từ
In a zany manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
zanily
Dạng gốc
(base form)
more zanily
So sánh hơn
(comparative)
most zanily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
zany
+
-ly
AI
1
Nhố nhăng
1
Nhố nhăng
1
Nhố nhăng