Nghĩa chính
- Bách hợp, thể loại bách hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)A narrative or visual work featuring a romantic or sexual relationship between women.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yuri anime | Hoạt hình bách hợp | |
| yuri manga | Truyện tranh bách hợp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc yuriVí dụ
- Tôi muốn thành lập một nhóm đọc sách Mác-xít nhưng cảm thấy nếu làm vậy thì chỉ thành một bầy cún con chuyển giới sủa ăng ẳng chơi đùa, chẳng thèm đọc chữ nào và toàn là truyện bách hợp.
- .Bạn có thể thay thế Yuri.
- .Đừng đưa Yuri đến đây.