Dịch

yucca

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cây ngọc giá, yuccadanh từAny of several evergreen plants of the genus Yucca, having long, pointed, and rigid leaves at the top of a woody stem, and bearing a large panicle of showy white blossoms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yuccaDạng gốc (base form)
  2. yuccasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

yucca mothdanh từTegeticula yuccasella, một loài sâu bướm prodoxid có ấu trùng ăn yucca
yucca borerdanh từMột trong hai loài mọt đục khoét California (Rhinostomus frontalis và Scyphophorus yuccae)
datil yuccadanh từLoại yucca có quả ăn được khác với chà là hoặc chuối, và có nguồn gốc từ các sa mạc phía tây nam Hoa Kỳ và miền bắc Mexico, Yucca baccata
banana yuccadanh từLoại yucca có nguồn gốc từ sa mạc phía tây nam Hoa Kỳ và miền bắc Mexico, Yucca baccata
Yucca Valleydanh từ riêngThị trấn ở Quận San Bernardino, California, Hoa Kỳ
Quixote yuccadanh từĐồng nghĩa với Our Lord's candle
soaptree yuccadanh từLà một loại cây bụi sa mạc có lá dài, nhọn và hoa màu trắng có nguồn gốc từ tây nam Bắc Mỹ từ miền nam Arizona đến miền tây Texas và miền bắc Mexico, Yucca elata, được người Mỹ da đỏ sử dụng làm xà phòng do hàm lượng saponin và chất xơ cao
foothill yuccadanh từĐồng nghĩa với Our Lord's candle

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Củ sắn
  1. Củ sắn, cây sắnThe yuca (cassava).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc yucca

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Kari'nayuca“cassava (Manihot esculenta)”

Cùng gốc (doublet)yuca

Ví dụ

  • , , , , , .Trên núi có một vài cây bách xù và thông piñon, cùng với xương rồng, cây thùa và ngọc giá, những loài thực vật thấp, mọng nước có lá nhọn như lưỡi lê và gai góc.
  • , ,— amarga,— . . , , , , .Có hai loại sắn, hay củ mì,—sắn ngọt và sắn đắng,—loại ngọt và loại đắng. Một loại có thể ăn sống mà không nguy hiểm. Loại kia, rất giống nó, nếu ăn sống sẽ gây tử vong gần như ngay lập tức, vì nhựa của nó là một trong những chất độc thực vật chết người nhất.
  • , .Xa ngoài đồng bằng, con sói cô độc rình mò giữa bụi ngải đắng và xương rồng để tìm thỏ và linh dương, hoặc nằm thở hổn hển dưới bóng râm ít ỏi của cây ngọc giá.

AI