Dịch

youngly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Giống như người trẻ hoặc một vật; trẻ; trẻ trungtính từLike a young person or thing; young; youthful.
  2. Khi còn trẻtrạng từWhile young; as a youth.
  3. Một cách trẻ trung hoặc trẻ trung; trẻ trungtrạng từIn a young or youthful manner; youthfully

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • bestow'st
  • " ," ' , " ," , .

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

young-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiyongly
  2. từ tiếng Anh cổġeonglīċ“youthful”
trạng từ

young-ly

AI