Dịch

youngest

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Dạng gốc:youngTrẻ, non, nhỏ

Nghĩa chính

  1. Gần đây nhấttính từMost recently begun or formed.
  2. Nhận bài cuối cùngtính từReceiving dealt cards last, i.e. immediately before the next deal to the eldest.
  3. Non; trẻtính từsuperlative form of young: most young
  4. Đứa trẻ nhỏ nhấtdanh từThe youngest child in a family, or individual in a group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. youngestDạng gốc (base form)
  2. youngestsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

youngest everTrẻ nhất từ trước tới nay
youngest memberThành viên trẻ nhất
youngest siblingEm út
youngest sonCon trai út
youngest daughterCon gái út
youngest son-in-lawCon rể út

Ví dụ

  • .Tôi có thể là người trẻ nhất trong gia đình nhưng tôi vẫn không thích bị gọi là em bé.
  • .Cô ấy là đứa nhỏ tuổi nhất trong số ba đứa trẻ.
  • Tom's .Mary là con gái út của Tom đấy.

AI