Nghĩa chính
- Gần đây nhấttính từMost recently begun or formed.
- Nhận bài cuối cùngtính từReceiving dealt cards last, i.e. immediately before the next deal to the eldest.
- Non; trẻtính từsuperlative form of young: most young
- Đứa trẻ nhỏ nhấtdanh từThe youngest child in a family, or individual in a group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- youngestDạng gốc (base form)
- youngestsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| youngest ever | Trẻ nhất từ trước tới nay | |
| youngest member | Thành viên trẻ nhất | |
| youngest sibling | Em út | |
| youngest son | Con trai út | |
| youngest daughter | Con gái út | |
| youngest son-in-law | Con rể út |
Họ từ (word family)
cùng gốc youngNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi có thể là người trẻ nhất trong gia đình nhưng tôi vẫn không thích bị gọi là em bé.
- .Cô ấy là đứa nhỏ tuổi nhất trong số ba đứa trẻ.
- Tom's .Mary là con gái út của Tom đấy.