Nghĩa chính
- Em, em gáidanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see younger, sister. (This entry is a translation hub.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- younger sisterDạng gốc (base form)
- younger sistersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .Tôi biết điều này nghe có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã đem lòng yêu em gái bạn mất rồi.
- , .Tôi biết điều này nghe có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã đem lòng yêu em gái bạn mất rồi.
- , .Tôi biết điều này nghe có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã đem lòng yêu em gái bạn mất rồi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung