Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

yong

C1tính từ (adjective)
US/jɔŋ/

Dạng gốc:youngTrẻ, non, nhỏ

Nghĩa chính

  1. Lỗi thời của youngtính từObsolete spelling of young.

Cụm từ (phrase)

yong belldanh từLoại chuông đồng lớn có nguồn gốc từ Trung Quốc cổ đại, được chơi như một nhạc cụ để chỉ nhịp
Yong'andanh từ riêngThành phố cấp huyện Tam Minh, Phúc Kiến, Trung Quốc, trước đây là một quận
yong tau foodanh từMón ăn Trung Quốc của người Khách Gia bao gồm đậu phụ (hoặc đôi khi là rau hoặc nấm) chứa đầy thịt xay hoặc bột cá

Ví dụ

  • . 2030.Chủ tịch Ngân hàng Thế giới Jim Yong Kim cho biết sự tiến bộ là đáng chú ý vào thời điểm nền kinh tế toàn cầu đang tăng trưởng ì ạch. Nhưng ông nói bất bình đẳng gia tăng đang làm chậm nỗ lực cắt giảm các dạng nghèo đói tồi tệ nhất xuống chỉ còn 3% dân số toàn cầu vào năm 2030.
  • " ," , " ."Theo Chủ tịch Ngân hàng Thế giới Jim Yong Kim, "Sự khan hiếm nước là mối đe dọa lớn đối với tăng trưởng và ổn định kinh tế trên toàn thế giới, và biến đổi khí hậu đang làm cho vấn đề trở nên tồi tệ hơn."

AI