Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
yogasm
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
j
əʊ
ɡ
a
z
m
̩/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Cảm giác cực khoái được trải nghiệm khi tập yoga
danh từ
An orgasm experienced while performing yoga.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
yogasm
Dạng gốc
(base form)
yogasm
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
yoga
+
orgasm
Ví dụ
And
speaking
of
orgasms
,
I've
found
that
there
is
something
to
all
the
yogasm
hullabaloo
that
popped
up
in
the
media
last
year
.
AI
1
Cảm giác cực khoái được trải nghiệm khi tập yoga
1
Cảm giác cực khoái được trải nghiệm khi tập yoga
1
Cảm giác cực khoái được trải nghiệm khi tập yoga