Nghĩa chính
- Lô Lôdanh từAn ethnic group who live primarily in mountainous areas of southwest China.
- Tiếng Di, tiếng Lô Lôdanh từ riêngAny of a family of Tibeto-Burman languages spoken by this people.
- Họ người Triều Tiêndanh từ riêngA surname from Korean. Equivalent to Chinese 李 (Lǐ)
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ki-yiđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Tru lên như một con chó |
| yi meindanh từ | danh từ | Các loại mì trứng Quảng Đông dẹt |
| Tsing Yidanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc quận Kwai Tsing, Tân Giới, Hồng Kông |
| Sichuan Yidanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Nuosu |