Dịch

yesterday is gone

cụm từ (phrase)
UK/ˈjɛstədeɪ ɪz ˈɡɔːn/US/ˈjɛstɹdeɪ ɪz ˈɡɔn/

Nghĩa chính

  1. Không thể thay đổi hoặc sống lại những gì đã xảy racụm từIt is impossible to change or to relive what has already happened.

Ví dụ

  • ; . , , .
  • , .
  • , , .

Họ từ (word family)

AI