Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
yes way
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
j
ɛ
s
ˈ
w
eɪ
/
US
/ˈ
j
ɛ
s
ˈ
w
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Mâu thuẫn với câu nói "không thể nào" trước đó
thán từ
Contradicts a previously said "no way".
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
way
so way
yeah way
Ví dụ
–
You
passed
your
driving
test
?
No
way
!
–
Yes
way
!
"
No
way
!
" "
Yes
,
yes
way
.
"
Bill
(
Alex
Winter
):
Who
are
you
guys
?
/
Future
Ted
(
Keanu
Reeves
):
We're
you
,
dude
.
/
Ted
:
No
way
.
No
…
way
.
/
Future
Ted
:
Yes
way
.
AI
1
Mâu thuẫn với câu nói "không thể nào" trước đó
1
Mâu thuẫn với câu nói "không thể nào" trước đó
1
Mâu thuẫn với câu nói "không thể nào" trước đó