Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
yeply
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Kịp thời; nhanh; cùng một lúc
trạng từ
Promptly; quickly; at once.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
gap
gape
Nguồn gốc
(etymology)
yep
+
-ly
từ tiếng Anh trung đại
ȝeply
từ tiếng Anh cổ
ġēaplīċe
“cleverly; cunningly; deceitfully; boldly”
AI
1
Kịp thời
1
Kịp thời
1
Kịp thời