yellow-green
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Màu xanh vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A yellowish-green colour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yellow-greenDạng gốc (base form)
- yellow-greensSố nhiều (plural)
- more yellow-greenSo sánh hơn (comparative)
- most yellow-greenSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yellow-green algadanh từ | danh từ | Các loại tảo thuộc lớp Xanthophyceae, có sắc tố caroten màu vàng cũng như chất diệp lục |
| yellow-green vireodanh từ | danh từ | Vireo flavoviridis, một loài chim sẻ nhỏ ở Mỹ |
| yellow-green brushfinchdanh từ | danh từ | Các loài chim sẻ Tân Thế giới thuộc loài Atlapetes luteoviridis, đặc hữu của một dải đất liền Panama |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Màu xanh vàng
- A yellowish-green colour.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .