Dịch

yclept

tính từ (adjective)
UK/ɪˈklɛpt/US/ɪˈklɛpt/nguồn

Nghĩa chính

  1. , (đùa cợt) tên là, tên gọi làtính từkhông so sánh (not comparable)Called (by a certain name), named.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiyclept
  2. từ tiếng Anh cổġeclypod
  3. từ tiếng German nguyên thủy*klipjaną

Cùng gốc (doublet)clap

AI