Nghĩa chính
- , (đùa cợt) tên là, tên gọi làtính từkhông so sánh (not comparable)Called (by a certain name), named.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiyclept
- từ tiếng Anh cổġeclypod
- từ tiếng German nguyên thủy*klipjaną
Cùng gốc (doublet)clap