Dịch

hight

C2động từ (verb)tính từ (adjective)
US/haɪt/

Nghĩa chính

  1. Gọi, đặt tênđộng từngoại động từ (transitive)To call, name.
  2. Được gọi làđộng từđộng từ nối (linking verb)To be called or named.
  3. Ra lệnhđộng từTo command; to enjoin.
  4. Được gọi, được đặt têntính từkhông so sánh (not comparable)Called, named.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

hightail itđộng từVội vàng hoặc chạy; thường bỏ trốn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihighten
  2. từ tiếng Anh cổhātan

Ví dụ

  • Arthur's .Triều đình của Vua Arthur được gọi là Camelot.
  • , .Nàng có vẻ ngoài rạng rỡ, và nàng được gọi là Geraldine.
  • […] , , , .Tại một thành phố ở Trung Quốc có một người thợ may, cũng là một kẻ bần cùng, và ông ta có một người con trai, được gọi là Alaeddin.

AI