Nghĩa chính
- Gọi, đặt tênđộng từngoại động từ (transitive)To call, name.
- Được gọi làđộng từđộng từ nối (linking verb)To be called or named.
- Ra lệnhđộng từTo command; to enjoin.
- Được gọi, được đặt têntính từkhông so sánh (not comparable)Called, named.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hightail itđộng từ | động từ | Vội vàng hoặc chạy; thường bỏ trốn |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihighten
- từ tiếng Anh cổhātan
Họ từ (word family)
cùng gốc hightVí dụ
- Arthur's .Triều đình của Vua Arthur được gọi là Camelot.
- , .Nàng có vẻ ngoài rạng rỡ, và nàng được gọi là Geraldine.
- […] , , , .Tại một thành phố ở Trung Quốc có một người thợ may, cũng là một kẻ bần cùng, và ông ta có một người con trai, được gọi là Alaeddin.