yachtsman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người thi thuyền buồmdanh từA man who sails a yacht.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- yachtsmanDạng gốc (base form)
- yachtsmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Họ từ (word family)
cùng gốc yachtsmanVí dụ
- […] , . , , …