Dịch

wrixle

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trao đổiđộng từTo exchange.
  2. Thay đổi, như tâm trí hoặc khả năng tinh thần của một người; có tác dụng thay đổiđộng từngoại động từ (transitive)To alter, as one's mind or mental faculties; effect a change in.
  3. Trao đổi ý kiến; nói lên suy nghĩ của mình; chia sẻ suy nghĩ; giao tiếpđộng từTo exchange opinions; speak one's mind; share thoughts; communicate.
  4. Bao bọc, bọc lại; bối rốiđộng từngoại động từ (transitive)To envelop, wrap; confuse; confound.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwrixlen
  2. từ tiếng Anh cổwrixlan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wihslijaną

AI