wrixle
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Trao đổiđộng từTo exchange.
- Thay đổi, như tâm trí hoặc khả năng tinh thần của một người; có tác dụng thay đổiđộng từngoại động từ (transitive)To alter, as one's mind or mental faculties; effect a change in.
- Trao đổi ý kiến; nói lên suy nghĩ của mình; chia sẻ suy nghĩ; giao tiếpđộng từTo exchange opinions; speak one's mind; share thoughts; communicate.
- Bao bọc, bọc lại; bối rốiđộng từngoại động từ (transitive)To envelop, wrap; confuse; confound.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwrixlen
- từ tiếng Anh cổwrixlan
- từ tiếng German nguyên thủy*wihslijaną