Nghĩa chính
- Chiến tranh thế giới, thế chiếndanh từA war involving the major nations of the world.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- world warDạng gốc (base form)
- world warsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| World War Idanh từ riêng | danh từ riêng | Chiến tranh thế giới thứ nhất, Đại chiến thế giới lần thứ nhất, Đệ nhất thế chiến, Thế chiến 1 |
| First World Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Chiến tranh thế giới thứ nhất |
| Second World Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Thế chiến thứ hai |
| Third World Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Thế chiến thứ ba |
| World War Fourdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với World War IV |
| long Second World Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Chiến tranh thế giới thứ hai được định nghĩa là bắt đầu từ Sự kiện Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 cho đến khi Đế quốc Nhật Bản đầu hàng vào tháng 9 năm 1945 |
| World War IIdanh từ riêng | danh từ riêng | Chiến tranh thế giới thứ hai, Đệ nhị thế chiến |
| World War IIIdanh từ riêng | danh từ riêng | Chiến tranh thế giới thứ ba, Đệ tam thế chiến |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Số người chết trong Chiến tranh thế giới thứ hai lớn hơn rất nhiều so với trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.
- , , .
- 1914.