Dịch

world war

danh từ (noun)
UK/ˈwɜːld ˈwɔː/US/ˈwɜɹld ˈwɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chiến tranh thế giới, thế chiếndanh từA war involving the major nations of the world.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. world warDạng gốc (base form)
  2. world warsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

World War Idanh từ riêngChiến tranh thế giới thứ nhất, Đại chiến thế giới lần thứ nhất, Đệ nhất thế chiến, Thế chiến 1
First World Wardanh từ riêngChiến tranh thế giới thứ nhất
Second World Wardanh từ riêngThế chiến thứ hai
Third World Wardanh từ riêngThế chiến thứ ba
World War Fourdanh từ riêngĐồng nghĩa với World War IV
long Second World Wardanh từ riêngChiến tranh thế giới thứ hai được định nghĩa là bắt đầu từ Sự kiện Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 cho đến khi Đế quốc Nhật Bản đầu hàng vào tháng 9 năm 1945
World War IIdanh từ riêngChiến tranh thế giới thứ hai, Đệ nhị thế chiến
World War IIIdanh từ riêngChiến tranh thế giới thứ ba, Đệ tam thế chiến

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Số người chết trong Chiến tranh thế giới thứ hai lớn hơn rất nhiều so với trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.
  • , , .
  • 1914.

AI