Dịch

Second World War

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thế chiến thứ haidanh từ riêngWorld War II.

Cụm từ (phrase)

long Second World Wardanh từ riêngChiến tranh thế giới thứ hai được định nghĩa là bắt đầu từ Sự kiện Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 cho đến khi Đế quốc Nhật Bản đầu hàng vào tháng 9 năm 1945

Ví dụ

  • .Số người chết trong Chiến tranh thế giới thứ hai lớn hơn rất nhiều so với trong Chiến tranh thế giới thứ nhất.
  • 1945.
  • ?

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI