Nghĩa chính
- Khối lượng công việcdanh từThe amount of work assigned to a particular worker, normally in a specified time period.
- Công suất xử lý, tải làm việcdanh từThe amount of work that a machine can handle or produce.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- workloadDạng gốc (base form)
- workloadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| excessive workload | Khối lượng công việc quá tải | |
| heavy workload | Khối lượng công việc lớn | |
| increase workload | Tăng khối lượng công việc | |
| manage workload | Quản lý khối lượng công việc | |
| reduce workload | Giảm tải công việc |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy có khối lượng công việc nặng nề.
- .Tom có khối lượng công việc rất nặng.
- .Tom đã không bận tâm đến khối lượng công việc tăng thêm.