Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Quá khứ của wearđộng từsimple past of wear
- Phân từ quá khứ của wearđộng từpast participle of wear
- Quá khứ của waređộng từsimple past of ware ("bring (a sailing vessel) onto the other tack by bringing the wind around the stern")
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- , , , , […]Một số học giả, chính trị gia và những người thông thái vĩ đại nhất mà châu Âu từng sản sinh, đã từng mặc áo choàng của một tu sĩ [...]
- .Anh ấy đã đội một chiếc mũ lưỡi trai trên đầu.
- The girl wore a light blue kimono.Con gái tôi mặc một chiếc kimono xanh nhạt.