Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wook
C2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kẻ lang thang
danh từ
An unwashed, unemployed moocher who enjoys traveling to festivals and crashes at other people's houses.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wook
Dạng gốc
(base form)
wook
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
mequetrefe
Kẻ ăn bám, kẻ lang thang (có tính miệt thị đối với người được coi là lười biếng)
linyera
Kẻ lang thang; kẻ ăn bám; hòn đá lăn
polizón
Kẻ lang thang
Họ từ
(word family)
cùng gốc
wook
wook
ie
Wookiee, Wookie (một chủng tộc hư cấu hình người cao lớn có lông từ Chiến tranh giữa các vì sao)
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
Rút gọn từ
wookie
Ví dụ
In
the
latest
report
,
World
Health
Organization
Director
General
Dr
.
Lee
Jong
Wook
writes
that
water
and
sanitation
are
the
most
important
determinants
of
public
health
.
Dr
.
Lee
says
wherever
people
have
reliable
access
to
safe
water
and
sanitation
,
they
have
won
a
major
battle
against
a
wide
range
of
diseases
.
AI
1
Kẻ lang thang
1
Kẻ lang thang
1
Kẻ lang thang