woodcock
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chim dẽ giundanh từAny of several wading birds in the genus Scolopax, characterised by a long slender bill and cryptic brown and blackish plumage.
- Kẻ khờ, kẻ ngốcdanh từA simpleton.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- woodcockDạng gốc (base form)
- woodcocksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Scotch woodcockdanh từ | danh từ | Món ăn thơm ngon gồm trứng bác phủ kem ăn kèm với bánh mì nướng phết bột cá cơm hoặc gia vị |
| American woodcockdanh từ | danh từ | Loài chim biển Bắc Mỹ, Scolopax Minor |
| Eurasian woodcockdanh từ | danh từ | Loài chim lội cỡ vừa, (Scolopax Rustola) |
| Amami woodcock | Chưa có nghĩa | |
| Sulawesi woodcock | Chưa có nghĩa | |
| New Guinea woodcock | Chưa có nghĩa | |
| Moluccan woodcock | Chưa có nghĩa | |
| Javan woodcock | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- "[], - , ! , [.]""[A]h, đó là chim dẽ giun và chim hút mật - đúng vậy! nghe lạ tai đối với ai chưa từng nghe tiếng nó[.]"
- " ," […]"Giờ thì kẻ ngốc nghếch ngớ ngẩn đó sẽ kể lại câu chuyện tôi vừa nói cho người bạn thân của hắn nghe," Sir Robert nhận xét với người đồng hành khi Lãnh chúa Cobham vừa đi khuất [...]
- , , , , , .Chim trĩ, chim ốT, công rừng điếc, gà nước, gà gô, chim dẽ giun và chim hoét được coi là những món ăn ngon.