Dịch

woodcock

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chim dẽ giundanh từAny of several wading birds in the genus Scolopax, characterised by a long slender bill and cryptic brown and blackish plumage.
  2. Kẻ khờ, kẻ ngốcdanh từA simpleton.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. woodcockDạng gốc (base form)
  2. woodcocksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Scotch woodcockdanh từMón ăn thơm ngon gồm trứng bác phủ kem ăn kèm với bánh mì nướng phết bột cá cơm hoặc gia vị
American woodcockdanh từLoài chim biển Bắc Mỹ, Scolopax Minor
Eurasian woodcockdanh từLoài chim lội cỡ vừa, (Scolopax Rustola)
Amami woodcockChưa có nghĩa
Sulawesi woodcockChưa có nghĩa
New Guinea woodcockChưa có nghĩa
Moluccan woodcockChưa có nghĩa
Javan woodcockChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

woodcock

  1. từ tiếng Anh trung đạiwodecocke
  2. từ tiếng Anh cổwudecocc

Ví dụ

  • "[], - , ! , [.]""[A]h, đó là chim dẽ giun và chim hút mật - đúng vậy! nghe lạ tai đối với ai chưa từng nghe tiếng nó[.]"
  • " ," […]"Giờ thì kẻ ngốc nghếch ngớ ngẩn đó sẽ kể lại câu chuyện tôi vừa nói cho người bạn thân của hắn nghe," Sir Robert nhận xét với người đồng hành khi Lãnh chúa Cobham vừa đi khuất [...]
  • , , , , , .Chim trĩ, chim ốT, công rừng điếc, gà nước, gà gô, chim dẽ giun và chim hoét được coi là những món ăn ngon.

AI