woodblock printing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kỹ thuật in văn bản, hình ảnh hoặc hoa văn được sử dụng rộng rãi khắp Đông Á và có nguồn gốc từ Trung Quốc thời cổ đại như một phương pháp in trên vải và giấy sau nàydanh từkhông đếm được (uncountable)A technique for printing text, images or patterns used widely throughout East Asia and originating in China in antiquity as a method of printing on textiles and later paper.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .. 700, . , “ ,” […]
- . . .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)