Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ukiyo-e
danh từ
(noun)
UK
/
uː
ˌ
k
iː
j
əʊ
ˈ
eɪ
/
US
/
uː
ˈ
k
i
.
oʊ
ˌ
eɪ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bức tranh hoặc bản in khắc gỗ của Nhật Bản mô tả cuộc sống hàng ngày
danh từ
A Japanese painting or woodblock print depicting everyday life.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Nhật
浮世絵
ukiyoe
Ví dụ
The
masters
of
Ukiyo-e
,
the
woodblock
print
,
like
Utamaro
,
immortalized
its
great
courtesans
and
its
famous
houses
of
prostitution
.
AI
1
Bức tranh hoặc bản in khắc gỗ của Nhật Bản mô tả cuộc sống hàng ngày
1
Bức tranh hoặc bản in khắc gỗ của Nhật Bản mô tả cuộc sống hàng ngày
1
Bức tranh hoặc bản in khắc gỗ của Nhật Bản mô tả cuộc sống hàng ngày