Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vào kèo, cược chựcđộng từTo enter a betting game, particularly blackjack, when the odds are favorable.
- Tay bài wongdanh từIn the game of pai gow, a hand in which the double-one or double-six domino is used with a nine, making the hand worth eleven points rather than the usual one.
- Buồi, cu, dương vậtdanh từThe penis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Wong Tai SinKhu vực của quận Wong Tai Sin, Cửu Long, Hồng KôngSuzie WongGái mại dâm Đông Á hoặc Đông Nam Á (đặc biệt là ở Hồng Kông và Đông Nam Á thời chiến tranh Việt Nam)Wong Chuk HangKhu vực của quận phía Nam, Hồng KôngWong Nai Chung GapNgọn đồi ở quận Đông, Hồng Kôngwonga-wongaLoài chim bồ câu, Leucosarcia melanoleuca, đặc hữu của miền đông Australiawonga pigeonLoài chim thuộc loài Leucosarcia melanoleuca, ở miền đông Australia
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cánh đồng
- Cánh đồng, thửa ruộngA field or other piece of land.
Họ từ (word family)
cùng gốc wongNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwong
- từ tiếng Anh cổwong
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wang
Ví dụ
- , , , , , , , , .Thực ra, mới năm ngoái Shorty không hiểu sao bị kẹt dương vật vào một chiếc vòng tay, Sabrina lăn ra xa, anh ta hét toáng lên, của quý của anh ta gần như bị đứt làm đôi, và thực tế một tĩnh mạch đã bị dập nát, để lại di chứng vĩnh viễn.
- , .Cháu đây mà, dì Wong.
- .Tôi rẽ phải vào đường Wong.