Dịch

withcall

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˌwɪðˈkɔːl/US/ˌwɪθ-/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gọi lại, nhớ lạiđộng từngoại động từ (transitive)To call back, recall.
  2. Mang lại, phục hồiđộng từngoại động từ (transitive)To bring back, restore.
  3. Gọi hoặc rút lui (khỏi); chuyển hướngđộng từngoại động từ (transitive)To call or draw away (from); divert.
  4. Cuộc thu hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A recall.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Rút lại hoặc rút lại
  1. ngoại động từ (transitive)Rút lại hoặc rút lại, đặc biệt là lời nói của một người; rút lui; không nóiTo withdraw or retract, especially one's words; recant; unsay.

Nguồn gốc (etymology)

with-“back, away”call

  1. từ tiếng Anh trung đạiwithcallen“to recall, call back; revoke”

Ví dụ

  • , .
  • , , , , , , […]
  • , .

AI