Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gọi lại, nhớ lạiđộng từngoại động từ (transitive)To call back, recall.
- Mang lại, phục hồiđộng từngoại động từ (transitive)To bring back, restore.
- Gọi hoặc rút lui (khỏi); chuyển hướngđộng từngoại động từ (transitive)To call or draw away (from); divert.
- Cuộc thu hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A recall.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Rút lại hoặc rút lại
- ngoại động từ (transitive)Rút lại hoặc rút lại, đặc biệt là lời nói của một người; rút lui; không nóiTo withdraw or retract, especially one's words; recant; unsay.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .
- , , , , , , […]
- , .