wistfully
C2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đầy tiếc nuối, u sầutrạng từIn a wistful manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wistfullyDạng gốc (base form)
- more wistfullySo sánh hơn (comparative)
- most wistfullySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc wistfullyVí dụ
- .Chúng ta không thể ngồi đó nhìn một cách đầy tiếc nuối khi thành phố này suy tàn.
- , .Cô nhìn bức ảnh cũ một cách đầy tiếc nuối, rồi nhìn hình bóng mình trong gương.
- Karahan .Karahan nói một cách u sầu về những đám đông khách du lịch từng đổ xô đến các cửa hàng quà tặng của ông.