Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wire cutters
danh từ
(noun)
US
/ˈ
w
aɪ
ɚ ˈ
k
ʌ
t
ɚ
z
/
Nghĩa chính
1
Dụng cụ cầm tay giống như kìm, dùng để cắt dây
danh từ
thường dùng số nhiều
(usually plural)
A hand tool resembling pliers, intended for cutting wires.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
diags
dikes
diagonal cutters
diagonal pliers
side cutters
Ví dụ
Do
you
have
a
pair
of
wire
cutters
I
could
borrow
?
I
need
a
pair
of
wire
cutters
.
Do
you
have
a
pair
of
wire
cutters
that
I
could
borrow
?
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
cortaalambres
giống đực
Máy cắt dây
alicates de corte
giống đực
Máy cắt dây
alicates de corte lateral
giống đực
Máy cắt dây
AI
1
Dụng cụ cầm tay giống như kìm
1
Dụng cụ cầm tay giống như kìm
1
Dụng cụ cầm tay giống như kìm