Nghĩa chính
- Dụng cụ cắt bao gồm một cặp kìm với bề mặt làm việc là một cặp cạnh chéo, thondanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A cutting tool consisting of a pair of pliers with the working face being a pair of tapered, diagonal edges.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa