Dịch

diagonal cutters

danh từ (noun)
US/ˌdaɪ̯ˈæɡ(ə)nəl ˈkʌtɚs/

Nghĩa chính

  1. Dụng cụ cắt bao gồm một cặp kìm với bề mặt làm việc là một cặp cạnh chéo, thondanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A cutting tool consisting of a pair of pliers with the working face being a pair of tapered, diagonal edges.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI